resident commissioner

resident commissioner

The resident commissioner attends a congressional session in Washington, D.C.

Định nghĩa

Danh từ:
- Đại diện của Puerto Rico tại Hạ viện Hoa Kỳ: "resident commissioner" một chức danh dành cho người đại diện cho lãnh thổ Puerto Rico tại Hạ viện Hoa Kỳ. Người này quyền tham gia thảo luận đề xuất luật, nhưng không quyền bỏ phiếu trong các phiên họp chính thức của Hạ viện.

dụ sử dụng
  • (Vị đại diện của Puerto Rico tại Hạ viện Hoa Kỳ đã trình bày một dự luật về cứu trợ thiên tai.)
  • (Với tư cách đại diện của Puerto Rico tại Hạ viện Hoa Kỳ, có thể phát biểu tại Hạ viện nhưng không thể bỏ phiếu về các đạo luật cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to serve as a resident commissioner": làm việc với tư cách đại diện của Puerto Rico tại Hạ viện Hoa Kỳ.

    • He served as a resident commissioner for two terms before becoming governor. (Ông đã làm đại diện của Puerto Rico tại Hạ viện Hoa Kỳ trong hai nhiệm kỳ trước khi trở thành thống đốc.)
  • "elected resident commissioner": đại diện được bầu của Puerto Rico tại Hạ viện Hoa Kỳ.

    • The elected resident commissioner advocates for Puerto Rico's interests. (Vị đại diện được bầu của Puerto Rico tại Hạ viện Hoa Kỳ vận động cho lợi ích của Puerto Rico.)
Biến thể từ gần giống
  • Commissioner (n): ủy viên, người được bổ nhiệm để lãnh đạo một ủy ban.
  • Delegate (n): đại biểu (thường dùng cho các lãnh thổ khác của Hoa Kỳ, như Guam hay Quần đảo Virgin).
Từ đồng nghĩa
  • Non-voting delegate: đại biểu không quyền bỏ phiếu (một thuật ngữ tương tự dùng cho các lãnh thổ khác của Hoa Kỳ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Represent as: đại diện với tư cách .
    • She represents Puerto Rico as a resident commissioner in the House. ( đại diện cho Puerto Rico với tư cách đại diện tại Hạ viện Hoa Kỳ.)
Thành ngữ liên quan
  • Voice without a vote: tiếng nói không phiếu bầu (ám chỉ quyền phát biểu nhưng không quyền bỏ phiếu).
    • The resident commissioner is often a voice without a vote in Congress. (Vị đại diện của Puerto Rico tại Hạ viện Hoa Kỳ thường một tiếng nói không phiếu bầu trong Quốc hội.)